Từ vựng về Cơ Thể Con Người trong tiếng Anh (15/06/2011 11:54 PM)

Vote: 5 | Read: 49231 |

Author: Quang Tèo | Member Point: 103


Các cụ nhà mình ngày xưa có câu: Tu thân, tề gia, trị quốc, bình thiên hạ. Muốn làm việc lớn thì trước hết phải hiểu bản thân mình. Biết địch, biết ta, trăm trận trăm thắng


 The Human Body

Từ vựng về Cơ Thể Con Người trong tiếng Anh

The Body - Thân mình

1. face /feɪs/  - khuôn mặt 11. back /bæk/  - lưng
2. mouth /maʊθ/  - miệng 12. chest /tʃest/  - ngực
3. chin /tʃɪn/  - cằm 13. waist /weɪst/  - thắt lưng/ eo
4. neck /nek/  - cổ 14. abdomen /ˈæb.də.mən/  - bụng
5. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/  - vai 15. buttocks /'bʌtək/  - mông
6. arm /ɑːm/  - cánh tay 16. hip /hɪp/  - hông
7. upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm/  
- cánh tay trên
17. leg /leg/  - phần chân
8. elbow /ˈel.bəʊ/  - khuỷu tay 18. thigh /θaɪ/  - bắp đùi
9. forearm /ˈfɔː.rɑːm/  - cẳng tay 19. knee /niː/  - đầu gối
10. armpit /ˈɑːm.pɪt/  - nách   20. calf /kɑːf/  - bắp chân

The Hand - Tay

21.wrist /rɪst/  
- cổ tay
24. thumb /θʌm/  
- ngón tay cái
27. ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/  
- ngón đeo nhẫn
22.knuckle /ˈnʌk.ļ/ 
- khớp đốt ngón tay
25. index finger /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/ 
- ngón trỏ
28. little finger /ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/  
- ngón út
23.fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/  
- móng tay
26. middle finger /ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/  
- ngón giữa
29. palm /pɑːm/  
- lòng bàn tay

The Head - Đầu

30. hair /heəʳ/  - tóc
31. part /pɑːt/  - ngôi rẽ
32. forehead /ˈfɒr.ɪd/  - trán
33. sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/  - tóc mai dài
34. ear /ɪəʳ/  - tai
35. cheek /tʃiːk/  - má
36. nose /nəʊz/  - mũi
37. nostril /ˈnɒs.trəl/  - lỗ mũi
38. jaw /dʒɔː/  - hàm, quai hàm
39. beard /bɪəd/  - râu
40. mustache /mʊˈstɑːʃ/  - ria mép
41. tongue /tʌŋ/  - lưỡi
42. tooth /tuːθ/  - răng
43. lip /lɪp/  - môi

The Eye - Mắt

44. eyebrow /ˈaɪ.braʊ/  - lông mày
45. eyelid /ˈaɪ.lɪd/  - mi mắt
46. eyelashes /ˈaɪ.læʃis/  - lông mi
47. iris /ˈaɪ.rɪs/  - mống mắt
48. pupil /ˈpjuː.pəl/  - con ngươi

The Foot - Chân

49. ankle /ˈæŋ.kļ/  - mắt cá chân
50. heel /hɪəl/  - gót chân
51. instep /ˈɪn.step/  - mu bàn chân
52. ball /bɔːl/  - xương khớp ngón chân
53. big toe /bɪg təʊ/  - ngón cái
54. toe /təʊ/  - ngón chân
55. little toe /ˈlɪt.ļ təʊ/  - ngón út
56. toenail /ˈtəʊ.neɪl/  - móng chân

The Internal Organs - Các bộ phận bên trong

57. brain /breɪn/  - não
58. spinal cord /spaɪn kɔːd/  - dây thần kinh
59. throat /θrəʊt/  - họng, cuống họng
60. windpipe /ˈwɪnd.paɪp/  - khí quản
61. esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/  - thực quản
62. muscle /ˈmʌs.ļ/  - bắp thịt, cơ
63. lung /lʌŋ/  - phổi
64. heart /hɑːt/  - tim
65. liver /ˈlɪv.əʳ/  - gan
66. stomach /ˈstʌm.ək/  - dạ dày
67. intestines /ɪnˈtes.tɪns/  - ruột
68. vein /veɪn/  - tĩnh mạch
69. artery /ˈɑː.tər.i/  - động mạch
70. kidney /ˈkɪd.ni/  - cật
71. pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/  - tụy, tuyến tụy
72. bladder /ˈblæd.əʳ/  - bọng đái

FaceBook   

Tin mới hơn


BÌNH LUẬN (6) Danh sách bình luận tự cập nhật sau mỗi 30 giây. Bạn không cần ấn F5.

  • Nguyễn Minh Ngọc 6M (08:30 - Ngày 13.12.2012)

    thằng sunrise bậy bạ wa ( thằng hải bậy bạ wa)

     

     
  • tenmot_dongsong (01:16 - Ngày 17.06.2011)

    Cô em mình cũng có thời gian suốt ngày tim với phổi. :D

     
  • Đội Trưởng Kim (01:06 - Ngày 17.06.2011)

     like mạnh cái này chả mấy ai để ý . Thanks tèo

     

     
  • CUN (01:01 - Ngày 17.06.2011)

    cái này hay nhỉ,hihi

     
  • sunrise (03:19 - Ngày 16.06.2011)


    • Quang Tèo (11:58 - Ngày 15.06.2011) (Báo vi phạm)

       Còn 2 cái bộ phận quan trọng nhất thì ko thấy đâu. Thế này thì làm sao mà phân biệt nam-nữ được?

       

     Bạn tèo cũng tỉ mỉ bắt bớ thế nhỉ? 

     
  • Quang Tèo (11:58 - Ngày 15.06.2011)

     Còn 2 cái bộ phận quan trọng nhất thì ko thấy đâu. Thế này thì làm sao mà phân biệt nam-nữ được?

     

     
Trang 1 / 1

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Bạn cần đăng nhập để có thể bình luận.

Back to Top

Đang tải...
Đang tải...
Đang tải...

Xin chào các ban! mình là Nguyễn Tố Linh leader của câu lạc bộ Volunteer tour guide  ( V.T.G ) ^^ ..có lẽ giờ các bạn chưa hình dung ra được cau lạc bộ của mình hoạt động như thế nào phải không ?  ..hehe :D 

Volunteer tour guide - " Tình nguyện viên hướng dẫn du lịch " trong đó  các V.T.Ger  là :  Guide ( người hướng dẫn )

                                                                                                                                                             Gambolling volunteer ( tình nguyện viên vui vẻ )

                                                                                                                                                              Gadabout ( những người thích lang thang )

V.T.G mong muốn mang đến cho các bạn ham thích tìm hiểu về văn hoá và con người trên thế giới  , thích giao lưu và học hỏi , trau dồi ngoại ngữ .

và quan trọng nhất  V.T.G mong muốn chính các thành viên của mình trở thành những cầu nối và cùng với V.T.G tình nguyện , giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn ở ngay chính địa phương mình đang ở song song với việc giới thiệu về văn hoá Việt Nam .

Hướng dẫn giúp đỡ các tình nguyện viên nước ngoài , người nước ngoài đến Việt Nam , cung cấp homestay ..

Hiện tại V.T.G đang cộng tác cùng với Better life Việt Nam trong hoạt động du lịch và trung tam CCD ( Center for child and community development ) trong hoạt động xã hội .

Đối tượng V.T.G muốn hướng tới  : tất cả mọi người cần giúp đỡ (đặc biệt  Phụ nữ , trẻ em bị nhiễm HIV , trẻ em nghèo học giỏi ) 

Lịch sinh hoạt : thứ 5 , 5h chiều hàng  tuần tại 108C - D7 tập thể Thành Công họp nhóm , báo cáo công việc

                            chủ nhật , 2h tại 19b Hạ Hồi ( training về tiếng anh và kiến thức văn hoá

Hiện V.T.G đang cần tuyển cộng tác viên vào những bộ phận sau :

1, nhóm dẫn tour ( 5 người ) , nhóm thiết kế tour ( 3 người )

2. nhóm PR và thiết kế ( 5 người )

3. nhóm hậu cần ( 3 người )

các bạn quan tâm xin gửi đơn ứng tuyển bằng tiếng việt và tiếng anh qua địa chỉ sau : haichi90@gmail.com  hoặc liên hệ theo số điện thoại : 01649611625  ( vui lòng ko SMS ) để biết thêm thông tin chi tiết .

Facebook : Nguyen Linh To

Xin cảm ơn !

Leader V.T.G

Nguyễn Tố Linh